oai oái

  1. đgt. Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột: Làm kêu oai oái lên thế? Oai oái như phủ Khoái xin cơm (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

oai oái
Một em bé kêu oai oái khi vô tình chạm vào lò nóng.